Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhập viện" (1)
nhập viện

Tiếng Anh
Động từenter the hospital
làm thủ tục nhập viện
Perform hospitalization procedures
Từ liên quan "nhập viện" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhập viện" (6)
Ông ấy nhập viện ở bệnh viện đa khoa.
He is admitted to a general hospital.
làm thủ tục nhập viện
Perform hospitalization procedures
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Cô ấy nhập viện trong tình trạng lơ mơ sau khi ngất.
She was admitted in a semi-conscious state after fainting.
Một số nạn nhân bị chấn thương nghiêm trọng và phải nhập viện.
Some victims suffered serious injuries and had to be hospitalized.
Vụ ngộ độc thực phẩm xảy ra tại trường học đã khiến nhiều học sinh phải nhập viện.
The food poisoning incident at the school caused many students to be hospitalized.
